09:44 ICT Thứ ba, 12/12/2017

LIÊN KẾT WEBSITE

VIDEO

Loading the player...

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Trang nhất » Tin Tức » Dạy và Học

một số chuyên đề về Số tự nhiên

Thứ ba - 21/11/2017 09:49
Một số dạng toán về số tự nhiên nâng cao ở lớp 6
CHUYÊN ĐỀ 1 : TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN.
  1. Kiến thức cơ bản:
  2. Bài tập:
Bài 1: Tìm số tự nhiên a và b sao cho:
   12< a < b < 16
Bài 2: Viết các số tự nhiên có bốn chữ số trong đó có hai số chữ số 3, một chữ số 2, một chữ số 1.
Bài 3: Tìm số tự nhiên có tận cùng bằng 3, biết rằng nếu xóa chữ số hàng đơn vị thì số đó giảm đi 1992 đơn vị.
Bài 4:  Cho dãy số 1; 5;9; 13; …
  1. Nêu quy luật của dãy số trên.
  2. Viết tập hợp B các phần tử là 8 số hạng đầu tiên của dãy số đó.
Bài 5: Cho A là tập hợp các số tự nhiên lẽ có ba chữ số. Hỏi A có bao nhiêu phần tử.
Bài6: Cho A là tập hợp các số tự nhiên lẽ lớn hơn 5 và không lớn hơn 79.
  1. Viết tập hợp A bằng  cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử
  2. Giả sử các phần tử của A được viết theo giá trị tăng dần. Tìm phần tử thứ 12 của A.
Bài7: Có bao nhiêu chữ số để đánh số trang ( bắt đầu từ trang 1) của một cuốn sách có 1031 trang
?
Bài8: Tính số trang của một cuốn sách biết rằng để đánh số trang của cuốn sách đó ( bắt ddaauf từ trang 1) cần dùng đúng 3897 chữ số.
Bài 9: Tìm một số có hai chữ số biết rằng khi viết thêm chữ số 0 vào giữa hai chữ số của số  đóthì được số mới gấp 7 lần số đã cho.
Bài 10: Tìm số có ba chữ số biết rằng nếu viết thêm chữ số 1 vào trước số đó thì được số mới gấp 9 lần số ban đầu.
Bài 11. Tìm tất cả các số tự nhiên khác 0, sao cho khi viết thêm chữ số 0 vào giữa chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị thì số đó được gấp lên 9 lần
Bài 12: Cho dãy số 2;7; 12; 17; 22 ….
  1. Nêu quy luật của dãy số trên.
  2. Viết tập hợp B gồm 5 số hạng liên tiếp của dãy số đó, bắt đầu từ số hạng thứ năm.
  3. Tính tổng 100 số hạng đầu tiên của dãy số.
Bài 13: Người ta viết liền nhau các số tự nhiên 123456…
  1. Hỏi các chữ số đơn vị của các số 53; 328; 1587 đứng ở hàng thứ bao nhiêu?
  2. Chữ số viết ở hàng thứ 427 là chữ số nào?
Bài 14: Với hai chữ số I , V có thể viết được bao nhiêu số la mã ( theo cách viết thông thường ) ? Số nhỏ nhất là số nào?Số lớn nhất là số nào?.
Bài 15: Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà:
  1. Trong số đó có ít nhất một chữ số 5?
  2. Trong số đó chữ số hàng chục bé hơn chữ số hàng đơn vị?
  3. Trong số đó chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị?
Bài 16:Tổng kết đợt thi đua lớp 6A có 45 bạn được 1 điểm 10 trở lên, 41 bạn được từ 2 điểm 10 trở lên, 15 bạn được từ 3 điểm 10 trở lên, 5bạn  được 4 điểm 10. Biết không có ai được trên  4 điểm 10, hỏi trong đợt thi đua đó lớp 6A có bao nhiêu điểm 10.
Bài 17: Tìm số tự nhiên có bốn chữ số, chữ số hàng đơn vị là 1. Nếu chuyển chữ số hàng đơn vị lên đầu thì được số mới nhỏ hơn số đã cho 2889 đơn vị.
Bài 18: Hiệu của hai số tự nhiên là 57. Chữ số hàng đơn vị của số bị trừ là 3. Nếu bỏ chữ số hàng đơn vị của số bị trừ ta được số trừ. Tìm hai số đó.
Bài 19: Tìm số có ba chữ số, biết rằng nếu viết các chữ số theo thứ tự ngược lại thì được một số mới lớn hơn số ban đầu 792 đơn vị.
Bài 20: Cho một số có hai chữ số.  Nếu viết thêm chữ số 1 vào bên trái và bên phải số đó ta được số mới gấp 23 lần số đã cho. Tìm số đã cho
 

 
 Chuyên đề 2:  CÁC PHÉP TÍNH VỀ SỐ TỰ NHIÊN
  1. LÝ THUYẾT:BÀI TẬP:Bài 1: Tính nhanh:
  1. 19.64 + 76.34             b) 35.12 + 65.13     c) 136.68 + 16.272
               d)( 2 + 4 + 6 + …+ 100).(36.333 – 108.111)  e)19991999.1998 – 19981998.1999.
             Bài 2: Xác định dạng của tích sau:       
Bài 3: Không tính cụ thể các giá trị của A và B, hãy cho biết số nào lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu ?A = 137.454 + 206         B = 453.138 – 110
  1. A = 1998.1998  ;             B = 1996.2000
  2. A = 2000.2000;                B = 1990.2010
  3. A = 25.33 – 10 ;                B = 31.26 + 10
  4. A = 32.53 – 31;                  B = 53.31 + 32
Bài 4: Một phép trừ có tổng của số bị trừ, số trừ và hiệu bằng 1026. Số trừ lớn hơn hiệu là 279. Tìm số bị trừ và số trừ.
Bài 5: Một phép chia có tổng của số bị chia và số chia bằng 72. Biết rằng thương là 3 và số dư bằng 8. Tìm số bị chia và số chia.
Bài 6: Một phép chia có thương bằng 82, số dư bằng 47, số bị chia nhỏ bằng hơn 4000. Tìm số chia.
Bài 7: Cho ba số 6;7;8. Tìm tổng tất cả các số khác nhau viết bằng cả ba số đó,mỗi chữ số dùng một lần.
Bài 8: Tích của hai số là 276. Nếu thêm 19 đơn vị vào một số thì tích của hai số là 713. Tìm hai số đó.
Bài 9: Hiệu của hai số là 6. Nếu tăng số bị  trừ lên 4 lần, giữ nguyên  số trừ thì hiệu của chúng là 54. Tìm hai số đó.
Bài 10: Tìm hai số tự nhiên có thương bằng 29. Nếu tăng số bị chia lên 325 đơn vị thì thương của chúng bằng 54.
Bài 11: Trong một phép chia số bị chia bằng 59, số dư bằng 5. Tìm số chia và thương.
Bài 12: Tổng của ba số là 122. Nếu lấy số thứ nhất chia cho số thứ hai hoặc lấy số thứ  hai chia cho số thứ ba đều được thương là 3 và dư 1. Tìm ba số đó.
Bài 13: Khi chia một số cho 48 thì được số dư là 41. Nếu chia số đó cho 16 thì thương thay đổi thế nào?.
Bài 14: Tìm số bị chia và số chia nhỏ nhất để được thương là 8 và dư là 45.
Bài 15: Tổng của hai số bằng 38570. Chia số lớn cho số nhỏ ta được thương bằng 3 và còn dư 922. Tìm hai số đó.
Bài 16: Một số lớn hơn một số khác 12 đơn vị. Nếu chia số lớn cho số nhỏ được thương bằng 1 và còn dư. Tìm số dư.
 
 

 
                            
 
 
Tổng số điểm của bài viết là: 1 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: n/a

Những tin cũ hơn

 

TIN BÀI MỚI NHẤT

VĂN BẢN GIÁO DỤC

LIÊN KẾT ỨNG DỤNG

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang truy cậpĐang truy cập : 7


Hôm nayHôm nay : 30

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 973

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 86194